nước mũi

Học thuật
Thân thiện
nước mũi

Một em bé dùng khăn giấy lau nước mũi của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất lỏng lầy nhầy trong mũi chảy ra: Đây chất dịch tiết ra từ niêm mạc mũi, thường màu trong suốt hoặc đục, xuất hiện khi bị cảm lạnh, dị ứng hoặc khóc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trời lạnh quá, em bị chảy nước mũi. (Chất lỏng từ mũi em chảy ra trời lạnh.)
    • ấy hắt hơi liên tục phải dùng khăn giấy lau nước mũi. ( ấy dùng khăn giấy để làm sạch chất dịch từ mũi.)
    • Khi khóc, nước mắt nước mũi thường chảy cùng lúc. (Chất lỏng từ mắt mũi cùng tiết ra khi xúc động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sổ nước mũi": hiện tượng nước mũi chảy nhiều liên tục.

    • Bị cảm cúm, anh ấy sổ nước mũi cả ngày. (Anh ấy bị chảy chất dịch từ mũi liên tục do bệnh.)
  • "nghẹt nước mũi": tình trạng nước mũi đặc lại hoặc niêm mạc sưng khiến mũi bị tắc, khó thở.

    • ấy bị nghẹt nước mũi nên phải thở bằng miệng. (Chất dịch đặc hoặc tình trạng sưng khiến đường thở mũi bị tắc nghẽn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nước mũi dãi (cụm danh từ, thông tục): thường dùng để chỉ chung nước mũi nước bọt/dãi, biểu thị sự không sạch sẽ.

    • Đứa trẻ mặt mũi lem nhem nước mũi dãi. (Mặt đứa trẻ bị bẩn bởi chất dịch từ mũi miệng.)
  • Thò lò mũi xanh (thành ngữ, thông tục): hình ảnh miêu tả trẻ con để nước mũi chảy dài không lau.

    • Thằng cứ thò lò mũi xanh chạy khắp sân. (Cậu chạy quanh sân với dòng chất dịch từ mũi chảy dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Dịch mũi: từ mang tính chất y học hơn, chỉ chất lỏng tiết ra từ mũi.
  • Nhầy mũi: từ nhấn mạnh vào tính chất đặc, lầy nhầy của chất dịch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "nước mũi" trong tiếng Việt. Các hành động thường được diễn đạt bằng động từ riêng biệt đi kèm.)

Thành ngữ liên quan
  • Chảy nước mũi (thành ngữ/ cụm từ cố định): chỉ hành động hoặc hiện tượng nước mũi tiết ra.

    • Ăn món cay đó dễ bị chảy nước mũi lắm. (Món cay có thể kích thích làm chất dịch mũi tiết ra.)
  • Mũi dãi lem nhem: thành ngữ miêu tả bộ dạng bẩn thỉu, đầy nước mũi nước dãi, thường dùng cho trẻ con.

    • Con ngủ dậy, mũi dãi lem nhem. (Đứa trẻ thức dậy với mặt mũi bị bẩn bởi chất dịch.)
nước mũi

Một em bé dùng khăn giấy lau nước mũi của mình.

  1. Chất lỏng lầy nhầy trong mũi chảy ra.